Các mẫu câu giao tiếp tiếng anh thông dụng trong công việc

Các mẫu câu giao tiếp tiếng anh thông dụng trong công việc: Xem chi tiết những cách nói tiếng anh thường gặp trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Những mẫu câu tiếng anh giao tiếp để bắt đầu 1 câu chuyện, những mẫu câu dùng để thuyết trình bằng tiếng anh


HOT: KHOÁ HỌC TIẾNG ANH CHO NGƯỜI MẤT CĂN BẢN:

1. Những mẫu câu tiếng anh giao tiếp để bắt đầu 1 câu chuyện:

1.1 Những mẫu câu giao tiếp tiếng anh dùng để bắt đầu cho 1 cuộc hội thoại

Thay vì sử dụng những mẫu câu mang tính thân mật như “What’s up?” hay “How’s it going?”, để bắt đầu một cuộc hội thoại với đồng nghiệp, bạn cần dùng các mẫu câu mang nhiều tính trang trọng và lịch thiệp hơn.

  • How are you doing? – Dạo này anh thế nào rồi?
  • How’s your day going? – Tình hình anh hôm nay thế nào rồi?
  • Have you heard the news about ________? – Anh đã biết tin về ________?

1.2 Các câu tiếng anh thường gặp khi bắt đầu 1 công việc:

Sau khi trao đổi công việc hoặc khi bắt đầu một ca làm việc mới, bạn thường cần dùng mẫu câu cổ vũ tinh thần nhóm làm việc. Có một vài mẫu câu như sau mà bạn có thể dùng.

  • Let’s get started! – Bắt đầu làm thôi!
  • Let’s get down to business! – Bắt đầu vào việc nghiêm túc nhé!
  • Let’s face it! – Hãy đối diện với việc này nào!

1.3 Những câu tiếng anh giao tiếp dùng để thể hiện 1 việc gì đó nghiêm túc:

Đôi khi bạn cần thể hiện sự chắc chắn về một vấn đề nghiêm túc nào đó bằng một số mẫu câu nhấn mạnh sau đây.

  • There is no doubt about it. – Không còn nghi ngờ gì nữa.
  • It is no laughing matter. – Đây không phải chuyện đùa!
  • I’m not going to kid you. – Tôi không nói đùa đâu.

1.4 Những câu tiếng anh giao tiếp dùng để cổ vũ, động viên 1 ai đó:

Khi thấy đồng nghiệp của mình quá lo lắng về một việc nào đó, bạn có thể sử dụng một trong số các câu sau đây.

  • You can count on it. – Yên tâm đi / Cứ tin như vậy đi.
  • I am behind you. – Tôi ủng hộ cậu.
  • Hang in there. – Bình tĩnh đừng bỏ cuộc.

2. Những mẫu câu thường được dùng khi thuyết trình bằng tiếng anh

INTRODUCTION – MỞ ĐẦU CHO BUỔI THUYẾT TRÌNH BẰNG TIẾNG ANH

2.1.  Welcoming – Chào hỏi

  • Good morning, ladies and gentlemen.
  • Welcome to (name of company, name of conference)
  • Thank you all very much for coming today.
  • I hope you all had a pleasant journey here today.

2.2.  Introducing yourself – Giới thiệu bản thân

  • My name is (your name) and I am responsible for (your job).
  • My name is (your name) from (name of company), where I am responsible for (your job).
  • Let me introduce myself; my name is (your name) and I am responsible for (your job).

2.3.  Introducing topic – Giới thiệu chủ đề

  • The purpose of my presentation today is to … .
  • In today’s presentation I’d like to … show you … . / explain to you how … .
  • In today’s presentation I’m hoping to … give you an update on… / give you an overview of … .
  • As you all know, today I am going to talk to you about ….
  • I am delighted to be here today to tell you about…

2.4.  Outline presentation – Tóm tắt mục lục

  • In today’s presentation I’d like to cover three points
  • My presentation is divided into… parts.
  • Firstly, I’ll start with … , after that we will look at … , then I’ll….and finally I’ll …
  • First of all, I’ll begin with…then I’ll…next…after that I’ll…finally I’ll…
  • We’ll start with…,later we’ll move to…, and to finish we’ll…

2.5.  Intruction Q&A – Hướng dẫn hỏi đáp

  • If you have any questions you’d like to ask, please leave them until the end, when I’ll be happy to answer them.
  • If there are any questions you’d like to ask, please leave them until the end, when I’ll do my best to answer them.

PART 2: PRESENTATION – NỘI DUNG BÀI THUYẾT TRÌNH

2.1. Beginning presentation – Bắt đầu bài thuyết trình

  • I’ll start with some general information about …
  • I’d just like to give you some background information about…
  • As you are all aware / As you all know…
  • Let’s start by looking at …
  • I’d like to start by looking at …

2.2. Finishing one part – Kết thúc một phần

  • Well, I’ve told you about…
  • That’s all I have to say about…
  • We’ve looked at…
  • So, that concludes …
  • So, that’s an overview of …

2.3. Starting another part – Bắt đầu một phần khác

  • Now, let’s move on to … .
  • Now, let’s take a look at … .
  • Moving on to the next part, I’d like to … .
  • Moving on to the next section, let’s take a look at …

2.4.  Conclusion & summary – Tổng kết & tóm tắt

  • I’d like to conclude by…
  • Well, that brings us to the end of the final section. Now, I’d like to summarise by … .
  • That brings us to the end of the final section. Now, if I can just summarise the main points again.
  • That concludes my presentation. Now, if I can just summarise the main points.
  • That’s an overview of … . Now, just to summarise, let’s quickly look at the main points again.

PART 3: ENDING – KẾT THÚC BUỔI THUYẾT TRÌNH BẰNG TIẾNG ANH

3.1. Inviting questions – Mời thắc mắc

  • If anyone has any questions, I’ll be pleased to answer them.
  • If anyone has any questions, I’ll do my best to answer them.
  • If anyone has any questions, please feel free to ask them and I’ll do my best to answer.

3.2. Referring to previous points – Nhắc đến phần trước để trả lời

  • As I mentioned earlier … .
  • As we saw earlier … .
  • You may recall that we said … .
  • You may recall that I explained … .

3.3. Dealing with difficult questions – Phản hồi các câu hỏi khó

  • I’ll come back to that question later if I may.
  • I’ll / We’ll come back to that question later in my presentation.
  • I’ll / We’ll look at that point in more detail later on.
  • Perhaps we can look at that point at the end / a little later.

3.4. Finishing & Thanking – Kết thúc & cảm ơn

  • Thank you for your attention.
  • Finally, I’d like to finish by thanking you (all) for your attention.
  • Finally, I’d like to end by thanking you (all) for coming today.
  • I’d like to thank you (all) for your attention and interest.
  •  50 câu tiếng anh giao tiếp thông dụng hàng ngày:

1. What’s up? – Có chuyện gì vậy?

2. How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?

3. What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?

4. Nothing much. – Không có gì mới cả.

5. What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng gì vậy?

6. I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.

7. I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

8. It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn.

9. Is that so? – Vậy hả?

10. How come? – Làm thế nào vậy?

11. Absolutely! – Chắc chắn rồi!

12. Definitely! – Quá đúng!

13. Of course! – Dĩ nhiên!

14. You better believe it! – Chắc chắn mà.

15. I guess so. ( hoc tieng anh ) – Tôi đoán vậy.

16. There’s no way to know. – Làm sao mà biết được.

17. I can’t say for sure. – Tôi không thể nói chắc.

18. This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá!

19. No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa).

20. I got it. – Tôi hiểu rồi.

21. Right on! (Great!) – Quá đúng!

22. I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi!

23. Got a minute? – Có rảnh không?

24. About when? – Vào khoảng thời gian nào?

25. I won’t take but a minute. – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.

26. Speak up! – Hãy nói lớn lên.

27. Seen Melissa? – Có thấy Melissa không?

28. So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải không?

29. Come here. – Đến đây.

30. Come over. – Ghé chơi.

31. Don’t go yet. – Đừng đi vội.

32. Please go first. After you. – Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.

33. Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.

34. What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.

35. What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thế kia?

36. You’re a life saver. – Bạn đúng là cứu tinh.

37. I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.

38. Get your head out of your ass! – Đừng có giả vờ khờ khạo!

39. That’s a lie! – Xạo quá!

40. Do as I say. – Làm theo lời tôi.

41. This is the limit! – Đủ rồi đó!

42. Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao.

43. Ask for it! – Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

44. In the nick of time. – Thật là đúng lúc.

45. No litter. – Cấm vứt rác.

46. Go for it! – Cứ liều thử đi.

47. What a jerk! – Thật là đáng ghét.

48. How cute! – Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!

49. None of your business! – Không phải việc của bạn.

50. Don’t peep! – Đừng nhìn lén!

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*